Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가방

túi xách, giỏ xách, ba lô

Danh từ

  1. 1

    túi xách, giỏ xách, ba lô

    Vật làm ra để cho đồ vật vào và cầm trên tay hoặc mang trên vai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 넣어 손에 들거나 어깨에 멜 수 있게 만든 것.

    • Seung-gyu đeo ba lô trên vai lên đường đi du lịch.

    • Mẹ cho đồ dùng học tập vào cặp của con.