Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모든

modeun[모든]Sơ cấp · TOPIK ISố

tất cả, toàn bộ

Định từ

  1. 1

    tất cả, toàn bộ

    Là toàn bộ mà không bỏ sót hay còn lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빠지거나 남는 것 없이 전부인.

    • Tôi muốn dạy cho bọn trẻ tất cả những kiến thức mình biết, không sót điều gì.

    • Kinh doanh thất bại và mất tất cả, tôi cảm thấy tuyệt vọng vì chẳng còn lại gì.