Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

라디오

ra-đi-ô, phát thanh

Danh từGốc Hán: radio

  1. 1

    ra-đi-ô, phát thanh

    Việc phát đi âm thanh bằng sóng điện từ đài truyền thanh làm cho những người có thiết bị thu tín hiệu nghe được. Hoặc việc phát thanh như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방송국에서 음성을 전파로 내보내 수신 장치를 갖춘 사람들이 듣게 하는 일. 또는 그런 방송.

    • Chúng tôi đã gửi câu chuyện của mình đến chương trình radio mà chúng tôi hay nghe.

    • Mỗi sáng, cô ấy dẫn chương trình radio giới thiệu các bài hát mới nhất.

  2. 2

    máy ra-đi-ô, đài

    Thiết bị máy nhận sóng điện mà đài phát thanh phát đi rồi chuyển thành âm thanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방송국에서 보내는 전파를 받아 음성으로 바꿔 주는 기계 장치.

    • Từ radio vang lên những bản nhạc rộn ràng.

    • Tôi đã mua một chiếc radio cầm tay nhỏ để vừa tập thể dục vừa nghe đài.