Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

똑같이

ttokgachi[똑까치]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

một cách giống hệt, một cách y hệt

Phó từ

  1. 1

    một cách giống hệt, một cách y hệt

    Hình dạng, phân lượng, tính chất… của sự vật không có chỗ nào khác nhau dù chỉ một chút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 모양, 분량, 성질 등이 서로 조금도 다른 데가 없이.

    • Mẹ cắt bánh mì chia đều để tôi và em không cãi nhau.

    • Seunggyu và Yumin trúng tờ vé số mua chung nên chia đều tiền thưởng.

  2. 2

    một cách giống đặc, một cách giống hệt

    Ngoại hình, thái độ, hành động của con người rất giống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 외모, 태도, 행동 등이 닮아 아주 비슷하게.

    • Tôi và Jisu trông giống hệt nhau như sinh đôi.

    • Không biết có phải bọn trẻ đã bàn trước với nhau không mà chúng trả lời giống hệt nhau câu hỏi của thầy.

  3. 3

    một cách y như vậy, y hệt

    Hoàn toàn không có điều mới mẻ hay đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새롭거나 특별한 것이 전혀 없이.

    • Seunggyu thấy những ngày lặp đi lặp lại y như nhau thật nhàm chán.

    • Tôi cũng như mọi khi, dậy lúc bảy giờ sáng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi làm.

  4. 4

    cùng lúc

    Đồng thời. Hoặc trong một thời gian gần như nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동시에. 또는 거의 같은 시간에.

    • Jisu và Minjun đến điểm hẹn cùng một lúc.

    • Tôi và em không đặt báo thức mà vẫn thức dậy cùng lúc.