Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

딸

con gái, đứa con gái

Danh từ

  1. 1

    con gái, đứa con gái

    Người con là nữ trong số những người con cha mẹ sinh ra. Đứa con là con gái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부모가 낳은 아이 중 여자. 여자인 자식.

    • Trong số rất nhiều đứa trẻ ở trường, con gái tôi trông xinh nhất.

    • Con gái tôi chơi cùng bạn bè, thay quần áo cho búp bê và bày mâm cơm.