Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 都心đô tâm
- 1
trung tâm đô thị, nội thành
Phần trung tâm của đô thị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도시의 중심.
Khi một đài phun nước xuất hiện giữa trung tâm thành phố bao quanh bởi các tòa nhà, bọn trẻ rất thích thú.
Căn hộ tôi ở không xa trung tâm thành phố lắm nên đi làm rất thuận tiện.