Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

당신

ông, bà, anh, chị

Đại từGốc Hán: 當身đương thân

  1. 1

    ông, bà, anh, chị

    (cách nói hơi kính trọng) Từ chỉ người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (조금 높이는 말로) 듣는 사람을 가리키는 말.

    • Xin hãy nói ra sự thật mà ông đang nghĩ.

    • Trong chúng tôi, có vẻ anh là người biết rõ nhất.

  2. 2

    anh, em, mình

    (cách nói kính trọng) Từ chỉ đối phương trong quan hệ vợ chồng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 부부 사이에서 상대방을 가리키는 말.

    • Ước gì mình sinh được một cô con gái xinh xắn giống em.

    • Cưới anh và sống cùng anh đã hơn hai mươi năm rồi nhỉ.

  3. 3

    ông, bà, anh, chị

    (cách nói đề cao) Từ chỉ người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 듣는 사람을 가리키는 말.

    • Chúng tôi sẽ không quên sự hy sinh của các vị.

    • Những sự thật mà bạn nhất định phải biết được viết ở đây.

  4. 4

    mày

    (cách nói xem thường) Từ chỉ người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 듣는 사람을 가리키는 말.

    • Ông là cái thá gì mà xen vào chuyện người khác?

    • Ông bao nhiêu tuổi mà cứ nói trống không với tôi thế hả?