nông dân, nông phu
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Người lấy việc đồng áng làm nghề sinh sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 농사 짓는 일을 직업으로 하는 사람.
Những người nông dân đang gặt lúa trên ruộng.
Ông lão nông dân dắt bò đi cày ruộng.