Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 修正tu chính
- 1
sự sửa chữa. sự chỉnh sửa
Việc tìm ra lỗi sai rồi sửa và chữa cho đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못된 것을 바로잡거나 다듬어서 바르게 고침.
Biên kịch Choi đã không chấp nhận yêu cầu chỉnh sửa kịch bản của đạo diễn.
Trưởng phòng chỉ ra vấn đề trong bản kế hoạch quảng cáo và yêu cầu trợ lý Kim sửa lại.