Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chiều rộng, bề rộng
Độ rộng của một bề mặt hay một không gian mà một nơi hay một vật nào đó chiếm giữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소나 물건이 차지하는 공간이나 평면의 넓은 정도.
Lớp học này có diện tích hẹp so với ba mươi người cùng sinh hoạt.
Minjun đang trồng một mảnh vườn rộng ba pyeong trong sân nhà mình.