Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lưỡi câu
Dụng cụ nhỏ có phần cuối sắc nhọn, dùng để câu cá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물고기를 낚는 데 쓰는 끝이 뾰족한 작은 도구.
Chiếc lưỡi câu đã móc mồi chìm xuống dòng sông.
Con cá mắc câu chẳng mấy chốc đã nằm gọn trong tay người ngư dân.
- 2
bộ cần câu
Một bộ dụng cụ có đủ các vật phẩm dùng để câu cá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물고기를 낚는 데 쓰는 물품들이 갖추어진 한 벌의 도구.
Người câu cá xách túi đồ câu đi ra bờ sông.
Không có lưới hay cần câu thì khó mà bắt được cá.
- 3
việc câu cá, việc đánh bắt cá, việc câu lưới
Việc bắt cá bằng cách dùng những dụng cụ dùng để câu cá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물고기를 낚는 데 쓰는 도구를 사용해 물고기를 잡는 일.
Câu cá là kế sinh nhai của những người ngư dân.
Seunggyu thích câu cá vì niềm vui được ngắm biển.
- 4
mồi câu, mồi nhử
(cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn để lôi kéo trái tim người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 다른 사람의 마음이 끌리게 하는 수단.
Rốt cuộc giám đốc Kim đã mắc vào chiêu dụ dỗ tinh vi của kẻ lừa đảo.
Một công ty mua sắm đang tăng số thành viên bằng chiêu câu khách lấy tiền tích điểm làm mồi.