Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꽤

khá, tương đối, đáng kể

Phó từ

  1. 1

    khá, tương đối, đáng kể

    Trên mức dự tính hay mong đợi khá nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 예상이나 기대 이상으로 상당히.

    • Phải mất khá lâu cô ấy mới quên hẳn được người bạn trai đã chia tay.

    • Người mà bạn tôi giới thiệu với chúng tôi là người sẽ kết hôn trông khá được.