Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 氣分khí phân
- 1
tâm trạng
Trạng thái tình cảm như khó chịu, vui vẻ, buồn bực, phẫn nộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불쾌, 유쾌, 우울, 분노 등의 감정 상태.
Có lẽ do thời tiết u ám mà cô ấy chìm trong tâm trạng buồn bã suốt cả ngày.
Sau khi nhìn thấy gương mặt diễn viên hóa trang thành ma, tôi có cảm giác sợ hãi.
- 2
tinh thần, bầu không khí
Tình huống hay bầu không khí ở xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주변의 상황이나 분위기.
Vì vấn đề chưa được giải quyết, bầu không khí trang nghiêm bao trùm phòng họp.
Đường phố đêm Giáng sinh đầy những người háo hức trong không khí lễ hội.