Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그러나

geureona[그러나]Sơ cấp · TOPIK ITừ nối

nhưng..., thế nhưng...

Phó từ

  1. 1

    nhưng..., thế nhưng...

    Từ dùng khi nội dung trước và nội dung sau đối lập với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용과 뒤의 내용이 서로 반대될 때 쓰는 말.

    • Seunggyu rất thích rượu. Nhưng uống không giỏi.

    • Thầy Kang đối xử với học sinh nghiêm khắc, nhưng bằng tình yêu thương.