Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

근데

geunde[근데]Trung cấp · TOPIK IITừ nối

thế nhưng

Phó từ

  1. 1

    thế nhưng

    Từ dùng khi vừa chuyển câu chuyện sang hướng khác vừa liên kết với nội dung trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.

    • Lâu lắm Seunggyu mới về nhà sớm. Nhưng hôm đó lại chẳng có ai ở nhà.

    • Hôm qua tôi đã mua một cái túi ở trung tâm thương mại. Nhưng về nhà xem thì quai túi bị lỗi.

  2. 2

    nhưng mà

    Từ dùng khi nói lên nội dung đối ngược với nội dung trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.

    • Ngày thường rạp chiếu phim không có mấy người. Nhưng vào cuối tuần thì chật kín người.

    • Bố đã chuẩn bị xong để ra ngoài rồi. Nhưng mẹ thì bây giờ mới bắt đầu trang điểm.

  3. 3

    mà này

    Từ dùng khi bắt đầu câu chuyện mà không có ý nghĩa gì đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 의미 없이 단지 대화를 시작할 때 쓰는 말.

    • Mà này, nghe tin về trưởng phòng Kim chưa?

    • Mà này, chẳng phải bây giờ chúng ta nên lên kế hoạch nghỉ phép rồi sao?