Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Không xác định từ loại
- 1
dù vậy, dù như thế
Cách viết rút gọn của '그리하여도'.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그리하여도'가 줄어든 말.
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ nhưng dù vậy vẫn không kịp hạn chót.
Anh ấy đã cố giúp chúng tôi nhưng dù vậy chúng tôi vẫn ghét anh ấy.
- 2
dù sao, dù gì
Cách viết rút gọn của '그러하여도'.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그러하여도'가 줄어든 말.
Anh ấy trung thực nhưng dù vậy tôi vẫn không thể tin anh ấy hoàn toàn.
Anh ta nói đã nói dối mà không suy nghĩ gì, nhưng dù vậy việc nói dối vẫn không thể tha thứ.