Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 人間nhân gian

  1. 1

    con người

    Thực thể sống có thể suy nghĩ, tạo ra và sử dụng ngôn ngữ và công cụ, tạo thành xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각할 수 있으며 언어와 도구를 만들어 사용하고 사회를 이루어 사는 존재.

    • Con người là động vật xã hội.

    • Lòng tham vô đáy của con người đã dẫn đến sự cạn kiệt tài nguyên.

  2. 2

    trần gian

    Thế gian mà con người sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 사는 세상.

    • Thần ra lệnh cho con trai mình xuống nhân gian để cai quản loài người.

    • Thiên thần bị thương ở cánh khi rơi xuống nhân gian nên không thể bay về trời được nữa.

  3. 3

    con người

    Thực thể có tư cách hay nhân cách nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 자격이나 인격을 갖춘 존재.

    • Anh ta vẫn chưa nên người, cứ mở miệng ra là nói dối.

    • Thưa thầy, xin thầy dạy dỗ nghiêm khắc để cháu nhà tôi nên người.

  4. 4

    cái con người, loại người

    (cách nói xem thường) Người mà mình không hài lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 마음에 들지 않는 사람.

    • Anh ta là một kẻ thô bỉ chỉ biết có tiền.

    • Không ngờ đấy, cậu đúng là một kẻ trơ trẽn.