Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 權力quyền lực
- 1
quyền lực
Sức mạnh và quyền hạn mang tính xã hội có thể sử dụng trong việc khống chế hoặc làm cho người khác phải tuân theo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 복종시키거나 지배하는 데에 쓸 수 있는, 사회적인 권리와 힘.
Kẻ độc tài liên tục bành trướng quân đội để duy trì quyền lực.
Cần cảnh giác để xã hội không trở thành xã hội sùng bái ngoại hình, nơi sắc đẹp chính là quyền lực.