Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공장

nhà máy, công xưởng, xưởng

Danh từGốc Hán: 工場công trường

  1. 1

    nhà máy, công xưởng, xưởng

    Nơi gia công nguyên liệu hay vật liệu và làm ra đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원료나 재료를 가공하여 물건을 만들어 내는 곳.

    • Hàng hóa sản xuất ở nhà máy này được đưa theo đường sắt đi khắp các nơi trong cả nước.

    • Công nhân đình công đòi tăng lương nên hiện tại nhà máy đang ngừng hoạt động.