Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

강물

gangmul[강물]Trung cấp · TOPIK IIĐịa hình

nước sông

Danh từGốc Hán: 江 물giang + 물

  1. 1

    nước sông

    Nước chảy ở sông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 강에 흐르는 물.

    • Do mưa lớn, cây cầu đá đã bị nước sông nhấn chìm.

    • Sau cơn mưa, nước sông đục ngầu như nước bùn.