Chữ ㅁ (미음)
3 nét
Phụ âm thường
ㅁ m / m
Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.
- Tên chữ cái
- 미음
- Đầu âm tiết
- m
- Cuối âm tiết
- m
- IPA
- [m]
- Vị trí phát âm
- Âm môi (hai môi chạm nhau)
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3