Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Phó từ
- 1
không… được
Không thể thực hiện được động tác mà động từ thể hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동사가 나타내는 동작을 할 수 없게.
Trợ lý Kim hoàn toàn không uống được rượu nên khi liên hoan chỉ uống cô-ca.
Hôm qua nhà dưới ồn quá nên tôi không ngủ được chút nào.
- 2
không… được
Không đạt đến trình độ hay trạng thái nhất định hoặc thiếu, không phù hợp với tiêu chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 수준이나 상태에 이르지 않거나 기준에 알맞지 않게, 모자라게.
Buổi họp mặt hôm qua có chưa đến hai mươi người.
Em trai tôi cao chưa đến một mét bảy một chút.
2.Danh từ
- 1
cái đinh, cây đinh
Vật được làm bằng sắt, mảnh và đầu nhọn, dùng vào việc nối liền hai vật để cố cố định hoặc đóng vào tường để treo đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가늘고 끝이 뾰족해 두 사물을 이어 붙여 고정하거나 벽에 박아 어떤 물건을 거는 데 쓰는 쇠로 만든 물건.
Anh tôi đóng đinh lên tường để treo khung ảnh.
Bố đang sửa ghế thì bị chiếc đinh nhô ra đâm chảy máu.