Chữ ㅂ (비읍)
4 nét
Phụ âm thường
ㅂ b / p
Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.
- Tên chữ cái
- 비읍
- Đầu âm tiết
- b
- Cuối âm tiết
- p
- IPA
- [p / b]
- Vị trí phát âm
- Âm môi (hai môi chạm nhau)
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4