Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Chữ ㄱ (기역)

1 nét

Phụ âm thường

ㄱ g / k

Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.

Tên chữ cái
기역
Đầu âm tiết
g
Cuối âm tiết
k
IPA
[k / g]
Vị trí phát âm
Âm cuống lưỡi (gốc lưỡi chạm vòm mềm)

Dễ nhầm với: ㅋ · ㄲ

Thứ tự nét

  1. 1

Âm tiết với ㄱ