뿐
Trung cấp · TOPIK IITiểu từCác dạng: 뿐
Trợ từ thể hiện ngoài nội dung mà vế trước đã nói thì không còn gì nữa hoặc chỉ như thế thôi.
Ý nghĩa
- 1
chỉ
Trợ từ thể hiện ngoài nội dung mà vế trước đã nói thì không còn gì nữa hoặc chỉ như thế thôi.
앞의 말이 나타내는 내용 이외에 더는 없거나 오직 그러함을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Cha mẹ lúc nào cũng chỉ nghĩ đến con cái.
Trường chúng tôi là trường cao đẳng công nghiệp duy nhất ở khu vực thủ đô.
Seunggyu không chỉ học chăm ở trường mà cả ở nhà.
Bố mẹ đi du lịch, chỉ có mình mình ở nhà, cậu đến chơi không?
Ừ, được, hay đấy. Mình đến ngay.