Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-고 나다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -고 나다

Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc.

Ý nghĩa

  1. 1

    xong, rồi

    Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc.

    앞에 오는 말이 나타내는 행동이 끝났음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Có lẽ vì là mùa xuân nên cứ ăn xong là buồn ngủ rũ rượi.

  • Rửa bát rồi dọn cả bếp mất khoảng ba tiếng, xong xuôi thì mệt rã rời.

  • Sau khi vượt qua khó khăn, con người sẽ trưởng thành hơn về tinh thần.

  • Làm xong bài tập rồi mới được chơi.

    Con làm xong hết rồi! Con đi chơi đây!