-기 전에
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -기 전에
Cấu trúc thể hiện hành động mà vế sau diễn tả xảy ra trước hành động mà vế trước diễn tả.
Ý nghĩa
- 1
trước khi
Cấu trúc thể hiện hành động mà vế sau diễn tả xảy ra trước hành động mà vế trước diễn tả.
뒤에 오는 말이 나타내는 행동이 앞에 오는 말이 나타내는 행동보다 앞서는 것을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Trước khi ăn cơm thì rửa tay trước đi.
Trước khi về quê, chúng ta hãy chuẩn bị quà nhé.
Trước khi bơi phải khởi động thật kỹ.
Trước khi đi du lịch nước ngoài thì phải chuẩn bị những gì?
Trước tiên phải chuẩn bị hộ chiếu, rồi tính toán chi phí cần thiết để đổi tiền.