-(으)ㄴ 적이 있다/없다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄴ 적이 있다 · -은 적이 있다 · -ㄴ 적이 없다 · -은 적이 없다
Cấu trúc thể hiện động tác mà vế trước diễn đạt đã từng xảy ra hoặc trạng thái đó đã từng xuất hiện.
Ý nghĩa
- 1
từng, đã từng
Cấu trúc thể hiện động tác mà vế trước diễn đạt đã từng xảy ra hoặc trạng thái đó đã từng xuất hiện.
앞의 말이 나타내는 동작이 일어나거나 그 상태가 나타난 때가 있음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Cậu đã từng vắng mặt buổi học này chưa?
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Đã từng có lúc nào kinh tế tốt như bây giờ chưa?
Từ khi vào đại học cậu đã từng đi hẹn hò giới thiệu chưa?
Con bảo là đi thư viện về, có thật không?
Mẹ ơi, con đã nói dối bao giờ đâu?
Em đã đến muộn giờ học bao giờ chưa ạ?