-기 일쑤이다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -기 일쑤이다
Cấu trúc thể hiện sự thường xuyên diễn ra của một sự việc xuất hiện ở vế trước.
Ý nghĩa
- 1
thường xuyên, thường hay
Cấu trúc thể hiện sự thường xuyên diễn ra của một sự việc xuất hiện ở vế trước.
앞의 말이 나타내는 일이 매우 자주 있음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu sống một mình nên thường xuyên bỏ bữa sáng.
Jisu nhà tôi sáng mà không đánh thức là hay ngủ quên lắm.
Minjun tính hấp tấp nên hay làm hỏng việc.
Thầy Kim, dạo này thái độ học tập của học sinh không tốt nên khó dạy lắm nhỉ?
Vâng, không biết vì mùa xuân hay vì buồn ngủ sau bữa ăn mà buổi chiều học sinh hay ngủ gật lắm.