에게, 한테, 께
Trợ từ thể hiện sở thuộc hay vị trí của đồ vật nào đó.
Ý nghĩa
- 1
đối với
Trợ từ thể hiện sở thuộc hay vị trí của đồ vật nào đó.
어떤 물건의 소속이나 위치를 나타내는 조사.
- 2
cho
Trợ từ thể hiện đối tượng mà hành động nào đó tác động đến.
어떤 행동이 미치는 대상임을 나타내는 조사.
- 3
từ
Trợ từ thể hiện là đối tượng được bao gồm hay là chủ thể của một hành động nào đó.
어떤 행동의 주체이거나 비롯되는 대상임을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Bệnh người lớn dễ xảy ra hơn ở người béo phì.
Giá mà tôi có thêm thời gian để học thì đã làm bài thi tốt hơn rồi.
Nhiều khi những thứ mình không có lại có vẻ lớn lao hơn những gì mình đang có.
Mình định đọc sách trong kỳ nghỉ, cậu giới thiệu cho mình vài cuốn hay được không?
Seunggyu có nhiều tiểu thuyết nhẹ nhàng lắm, cậu thử hỏi cậu ấy xem.
Seunggyu đã nhường ghế cho một phụ nữ mang thai trên xe buýt.
Tôi vui vẻ chào người bạn lâu ngày mới gặp.