Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부터, 까지

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 부터 · 까지

Trợ từ thể hiện sự bắt đầu hay khởi đầu của một việc nào đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    từ

    Trợ từ thể hiện sự bắt đầu hay khởi đầu của một việc nào đó.

    어떤 일의 시작이나 처음을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Đọc hết cuốn sách nhàm chán này từ đầu đến cuối thật là mệt.

  • Từ Seoul đến Busan đi tàu mất sáu tiếng.

  • Seunggyu chăm sóc sức khỏe từ khi còn trẻ nên đến nay khi đã về già vẫn khỏe mạnh.

  • Từ khi mặt nổi mụn, Jisu không thích gặp gỡ mọi người nữa.

  • Cuộc họp hôm nay nói là bắt đầu từ mấy giờ nhỉ?

    Bắt đầu lúc ba giờ.

  • Hãy nộp bài tập viết trước ngày mai.