Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

에 비하면

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: 에 비하면 · 에 비하여

Cấu trúc thể hiện nếu so sánh với từ ngữ đứng trước thì có kết quả như nội dung sau.

Ý nghĩa

  1. 1

    (nếu) so với.. thì...

    Cấu trúc thể hiện nếu so sánh với từ ngữ đứng trước thì có kết quả như nội dung sau.

    앞에 오는 말과 비교하면 뒤의 내용과 같은 결과가 있음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • So với giá tiền thì cái áo này chất lượng tốt.

  • So với tuổi thì Jisu khá chín chắn.

  • So với ngôi nhà sống trước đây thì nhà bây giờ như cung điện.

  • Lần này cậu làm thật xuất sắc.

    Không đâu ạ. So với các tiền bối thì tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.

  • Có vẻ giá cả đã tăng nhiều so với năm ngoái.

  • Jisu trông già hơn so với tuổi.