Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 보다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -아 보다 · -어 보다 · -여 보다

Cấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.

Ý nghĩa

  1. 1

    thử

    Cấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.

    앞의 말이 나타내는 행동을 시험 삼아 함을 나타내는 표현.

  2. 2

    từng

    Cấu trúc thể hiện trước đây đã trải nghiệm hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 행동을 이전에 경험했음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Hôm nay ở quảng trường có sự kiện lớn, anh đến xem thử một lần đi.

  • Đừng chỉ nói là không muốn đi xem mắt, cứ gặp thử xem người đó thế nào đã.

  • Dạo này quảng cáo nhiều quá nên tò mò, tôi cũng mua thử loại mỹ phẩm đó.

  • Mẹ ơi, hình như trung tâm thương mại đang giảm giá quần jean.

    Thế à? Vậy con chọn thử một cái ưng ý đi.

  • Jisu chưa từng đi xe đạp lần nào.

  • Seunggyu đừng nói là đi nước ngoài, đến cả đảo Jeju cũng chưa được đi.