Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 興奮hưng phấn
- 1
sự hưng phấn, sự kích động
Việc tiếp nhận sự kích thích nào đó và tình cảm dâng lên mạnh mẽ. Hoặc tình cảm đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 자극을 받아 감정이 세차게 치밀어 오름. 또는 그 감정.
Ji-su đang trong trạng thái phấn khích khi nghĩ đến việc đoàn tụ với gia đình sống xa cách.
Yu-min uất ức, không kìm được kích động nên đã òa khóc nức nở.