Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 聖堂thánh đường
- 1
thánh đường
Tòa nhà nơi nghi thức tôn giáo của Thiên Chúa giáo được tiến hành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가톨릭의 종교 의식이 행해지는 건물.
Cô ấy đi nhà thờ Công giáo vào mỗi chủ nhật hằng tuần.
Khách du lịch đang xếp hàng để vào ngôi nhà thờ được xây dựng theo phong cách cổ kính đó.