Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會話hội thoại
- 1
sự nói chuyện, sự trò chuyện
Việc gặp gỡ và chia sẻ câu chuyện với nhau. Hoặc gặp gỡ và nói chuyện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만나서 서로 이야기를 나눔. 또는 만나서 하는 이야기.
Tôi nói nhiều nên thường là người dẫn dắt cuộc trò chuyện ở những nơi đông người.
Đang trò chuyện thì có điện thoại, Seung-gyu xin phép rồi ra ngoài nghe máy.
- 2
việc hội thoại
Việc chia sẻ câu chuyện bằng tiếng nước ngoài. Hoặc nói chuyện như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 외국어로 이야기를 나눔. 또는 그런 이야기.
Lớp hội thoại tiếng Anh của trường tôi do giảng viên bản ngữ giảng dạy.
Yu-min điểm thi tiếng Anh không cao nhưng nói giao tiếp thì rất giỏi.