Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 稱讚xưng tán
- 1
sự khen ngợi, sự tán dương, lời khen ngợi
Sự thể hiện ra thành lời tâm ý rất tốt đẹp về điểm tốt hay việc đã làm tốt. Hoặc những lời như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 점이나 잘한 일 등을 매우 훌륭하게 여기는 마음을 말로 나타냄. 또는 그런 말.
Minjun dốc hết sức ngay cả với việc nhỏ nên được thầy khen.
Bố không tiếc lời khen ngợi em tôi, người đã giành giải nhất trong cuộc thi.