Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: chicken
- 1
gà rán, gà nướng
Món ăn thịt gà cắt miếng nhúng bột… rồi rán trong dầu hoặc nướng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 토막을 낸 닭에 밀가루 등을 묻혀 기름에 튀기거나 구운 음식.
Cửa hàng gà rán tôi hay gọi giao dùng thịt gà tươi và dầu tốt nên gà rán rất ngon.
Chúng tôi gọi nửa gà rán thường nửa gà sốt cay rồi chia nhau ăn vui vẻ.