Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
bọc, gói
Che xung quanh đồ vật hay người bằng giấy hay vải...
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 사람을 종이나 천 등으로 둘러 씌우다.
Vợ tôi quấn con trong địu rồi cõng đi khắp nơi.
Cửa hàng hamburger bọc bánh đã làm xong bằng giấy bạc rồi bán.
- 2
che chắn, vây
Vây quanh vật thể hay người nào đó rồi che hoặc ngăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체나 사람의 주위를 둘러서 가리거나 막다.
Cảnh sát đang vây tròn quanh hiện trường vụ án.
Nhiều cầu thủ vây quanh cầu thủ đang giữ bóng bầu dục và cố gắng giành bóng.
- 3
đóng gói, đóng hộp, đóng thùng
Dùng hộp, dây, vải... bao lấy đồ vật nào đó để chuyển sang nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 다른 곳으로 옮기기 위하여 상자, 끈, 천 등을 써서 꾸리다.
Sáng ngày dã ngoại, mẹ làm kimbap và gói hộp cơm trưa cho tôi.
Lâu lắm mới được đi du lịch cùng bạn bè, Jisu đã xếp hành lý từ hôm trước.
2.Tính từ
- 1
rẻ
Giá thấp hơn bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 값이 보통보다 낮다.
Tôi mua được cuốn sách hay với giá rẻ ở hiệu sách.
Cùng một món nhưng phần ít thì rẻ hơn nhiều.
- 2
đáng, đáng đời
Đối với những hành động không tốt đẹp hay hành động phạm tội thì không hề có chút thương tiếc hay hối tiếc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 못한 처지에 놓인 것이 저지른 일에 비해 조금도 아깝거나 아쉬울 것이 없이 마땅하다.
Xem những hành động ông Kim đã làm từ trước đến nay thì có bị phạt cũng đáng.
Chúng tôi nghĩ kẻ phạm tội ác tày trời có bị tử hình cũng đáng.
3.Động từ
- 1
ỉa, đái
Chủ yếu trẻ nhỏ không nhịn được đại tiện hoặc tiểu tiện mà cho ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 어린아이가 똥이나 오줌을 참지 못하고 누다.
Đứa bé đang ngủ thì tè dầm ra chăn.
Chưa kịp đến nhà vệ sinh, đứa bé đã đứng mà ị ra.
- 2
ỉa, đái
Đi ra phân hay nước tiểu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 똥이나 오줌을 누다.
Đi tiểu sau khi nhịn lâu, cảm giác thật nhẹ nhõm.
Anh trai tôi có thói quen vừa đi đại tiện trong nhà vệ sinh vừa đọc báo vào buổi sáng.