Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

충고

sự khuyên bảo, lời khuyên

Danh từGốc Hán: 忠告trung cáo

  1. 1

    sự khuyên bảo, lời khuyên

    Việc góp ý chân thành về điều sai sót hay yếu điểm của người khác. Hoặc những lời như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 허물이나 잘못을 진심으로 타이름. 또는 그런 말.

    • Minjun rất bướng bỉnh nên ít khi chịu nghe lời khuyên của người khác.

    • Jisu cảm ơn tôi, nói rằng lời khuyên của tôi đã giúp ích rất nhiều.