Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

책임자

chaegimja[채김자]Trung cấp · TOPIK IICác kiểu người

người phụ trách, người đảm nhiệm

Danh từGốc Hán: 責任者trách nhiệm giả

  1. 1

    người phụ trách, người đảm nhiệm

    Người ở vị trí phải chịu trách nhiệm hay đang chịu trách nhiệm về việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대해 책임을 지고 있거나 책임을 져야 할 지위에 있는 사람.

    • Tôi trở thành người phụ trách điều hành toàn bộ công việc thực tế của dự án lần này nên thấy trọng trách rất nặng nề.

    • Anh ấy tuyên bố, với tư cách người phụ trách, sẽ nhận toàn bộ trách nhiệm về vụ việc lần này và từ chức.