Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 增加tăng gia
- 1
sự gia tăng
Việc số hay lượng nhiều lên hoặc tăng lên thêm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양이 더 늘어나거나 많아짐.
Khi giá cả tăng, việc tăng ngân sách dự án cũng là không thể tránh khỏi.
Ngôi làng này nhờ lượng du khách tăng nên ngành du lịch đã phát triển mạnh.