Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 鎭痛劑trấn thống tề
- 1
thuốc giảm đau
Thuốc làm dịu bớt hoặc không cảm thấy đau đớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아픈 것을 가라앉히거나 느끼지 못하게 하는 약.
Tôi đau đầu dữ dội nên đã uống thuốc giảm đau.
Bác sĩ đã tiêm thuốc giảm đau cho bệnh nhân đang kêu đau.