Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    cháu

    Con cái do anh chị em ruột sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 형제자매가 낳은 자식.

    • Tôi có tới hai người anh đã lập gia đình nên có nhiều cháu.

    • Cách đây không lâu em tôi sinh con trai nên tôi có thêm một đứa cháu dễ thương.