Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 助言trợ ngôn
- 1
sự khuyên bảo, lời khuyên
Việc dùng lời nói khiến cho nhận thức ra hoặc hỗ trợ nhằm giúp ích. Hoặc lời nói đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도움이 되도록 말로 거들거나 깨우쳐 줌. 또는 그런 말.
Người bạn lần đầu khởi nghiệp đã đi khắp nơi xin lời khuyên về kinh doanh.
Giá mà tôi sớm nghe theo lời khuyên chăm học của bố mẹ, giờ tôi mới thấy hối hận.