Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bước vào
Trạng thái hay thời kì nào đó được bắt đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소 안으로 이제 막 옮겨 서다.
Tôi nghe thấy tiếng xe của bố đi vào sân.
Jisu vừa bước vào phòng đã giật mình khi thấy cách bài trí thay đổi.
- 2
được dựng lên, được xây lên
Tòa nhà được dựng lên ở một nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 시기가 시작되다.
Ông Kim bước vào tuổi bốn mươi mới có con trai đầu lòng.
Gần đây, số người tìm mua thực phẩm chức năng đang tăng lên.
- 3
được dựng lên, được xây lên
Tòa nhà được dựng lên ở một nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건물이 어떤 곳에 세워지다.
Khoảng năm sau, một công viên giải trí dự kiến sẽ được xây dựng ở khu vực này.
Khi chung cư mọc lên trong khu phố, những ngôi nhà riêng lần lượt biến mất.
- 4
được thiết lập, được kiến tạo
Chính phủ, vương triều, cơ quan... lần đầu tiên được tạo dựng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정부, 왕조, 기관 등이 처음으로 만들어지다.
Mỗi khi chính phủ mới được thành lập, người dân lại kỳ vọng.
Chiến tranh kết thúc và chính phủ còn chưa kịp thành lập thì chiến tranh lại bắt đầu.