Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제자리

jejari[제자리]Trung cấp · TOPIK II

vị trí đúng

Danh từ

  1. 1

    vị trí đúng

    Chỗ vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 본래 있던 자리.

    • Đọc xong sách, tôi cắm nó lại chỗ cũ.

    • Jisu đứng dậy mở cửa sổ rồi quay lại chỗ cũ ngồi.

  2. 2

    vị trí vốn có

    Chỗ mà vẫn y như vậy, không thay đổi vị trí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위치가 달라지지 않은 같은 자리.

    • Tuyết rơi bất ngờ khiến xe cộ đứng yên một chỗ.

    • Chúng tôi đi bộ trong núi rất lâu mà cứ quay về chỗ cũ.

  3. 3

    vị trí của mình

    Vị trí đáng lẽ phải ở đấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅히 있어야 할 자리.

    • Sau khi ly hôn với vợ, mọi thứ đều chệch khỏi quỹ đạo.

    • Minjun từng lạc lối nay đã tìm lại được chính mình và tập trung vào việc học.