Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 絕望tuyệt vọng
- 1
sự tuyệt vọng
Việc từ bỏ mọi hy vọng do điều mong mỏi trở nên không còn nữa. Hoặc trạng thái như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바라볼 것이 없게 되어 모든 희망을 버림. 또는 그런 상태.
Phải thoát khỏi tuyệt vọng của khủng hoảng kinh tế và có hy vọng.
Ông tôi dù ở thời nghèo khó cũng không rơi vào tuyệt vọng mà làm việc chăm chỉ.