Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộc
- 1
tùy theo, tùy thuộc vào
Từ diễn tả mức độ hay chủng loại của cái gì đó tùy thuộc vào việc hành động như thế nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그것의 정도나 종류, 어떻게 하느냐에 달려 있음을 나타내는 말.
Anh ấy có đỗ kỳ thi hay không là tùy hoàn toàn vào nỗ lực của bản thân.
Tiền thì tùy cách tiêu, có nhiều đến mấy mà vung tay quá trán thì cũng hết ngay.
- 2
tùy mỗi người, tùy bản thân
Tính chất, trạng thái hay phương thức đặc thù mà mỗi người sở hữu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제각기 가지고 있는 특별한 방식이나 성격, 상태.
Chúng tôi đã sắp xếp lập trường riêng của mình và truyền đạt để họ dễ hiểu.
Anh ấy làm việc theo cách riêng của mình và xử lý công việc nhanh hơn người khác gấp mấy lần.