Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nối lại
Cột hay gắn (chỉ, dây, mảnh..) lại thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실, 끈, 조각 등의 두 끝을 매거나 붙여서 하나로 만들거나 물건 등을 맞대어 붙이다.
Hãy nối đường này với đường màu xanh vừa vẽ lúc nãy.
Tôi ghép ba cái ghế lại rồi nằm lên đó cố ngủ.
- 2
nối tiếp
Làm cho cái gì đó tiếp nối không bị đứt đoạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 끊어지지 않고 계속되게 하다.
Tôi bối rối quá nên không nói tiếp được.
Vật giá tăng nên ngay cả việc duy trì cuộc sống qua ngày cũng chật vật.
- 3
nối đuôi
Nhiều người hay vật thể đứng tiếp nối thành hàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람이나 물체가 줄을 이루어 서다.
Đến tận khuya, những người đến viếng thương tiếc cái chết của ông ấy vẫn nối dài không dứt.
Trước sân bóng chày, người mua vé đang xếp hàng nối dài.
- 4
Theo liền ngay sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 뒤를 잇따르다.
Tiếp theo lời chào, người dẫn chương trình giới thiệu những người tham gia.
Bà ấy kể lể nỗi lo về chồng, tiếp đến là nỗi lo về con cái.